Có 1 kết quả:

ngột
Âm Nôm: ngột
Unicode: U+674C
Tổng nét: 7
Bộ: mộc 木 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

ngột

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngột ngạt