Có 2 kết quả:

gianggông
Âm Nôm: giang, gông
Unicode: U+6760
Tổng nét: 7
Bộ: mộc 木 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

Từ điển Hồ Lê

thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)

Từ điển Viện Hán Nôm

gông cùm