Có 4 kết quả:

dagiagià
Âm Nôm: da, , gia, già
Unicode: U+67B7
Tổng nét: 9
Bộ: mộc 木 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶フノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/4

da

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cây da (cây đa)

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)

gia

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

già

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

già giang