Có 2 kết quả:

đếđề
Âm Nôm: đế, đề
Unicode: U+67E2
Tổng nét: 9
Bộ: mộc 木 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノフ一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

đế

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

căn thâm đế cố (rễ)

đề

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)