Có 4 kết quả:

câycơihạchhột
Âm Nôm: cây, cơi, hạch, hột
Unicode: U+6838
Tổng nét: 10
Bộ: mộc 木 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丶一フノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 2

1/4

cây

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cây cối, cây gỗ, cây đàn

cơi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới

hạch

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dịch hạch, nổi hạch

hột

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hột thóc; hột mưa; đau mắt hột