Có 3 kết quả:

căncằncỗi
Âm Nôm: căn, cằn, cỗi
Unicode: U+6839
Tổng nét: 10
Bộ: mộc 木 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶フ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

căn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

căn nguyên; căn bệnh; thiện căn

cằn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cằn cỗi

cỗi

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi