Có 2 kết quả:

tràitài
Âm Nôm: trài, tài
Unicode: U+683D
Tổng nét: 10
Bộ: mộc 木 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿹𢦏
Nét bút: 一丨一一丨ノ丶フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

trài

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trài ngói (lợp không cần hồ)

tài

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi