Có 2 kết quả:

chuồngkhuông
Âm Nôm: chuồng, khuông
Unicode: U+6846
Tổng nét: 10
Bộ: mộc 木 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一一一丨一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

chuồng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí

khuông

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa