Có 1 kết quả:

an
Âm Nôm: an
Unicode: U+6849
Tổng nét: 10
Bộ: mộc 木 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丶丶フフノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

an

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

an thụ (cây)