Có 2 kết quả:

đoáđoác
Âm Nôm: đoá, đoác
Âm Nhật (onyomi): タ (ta), ネ (ne)
Tổng nét: 10
Bộ: mộc 木 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶フノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: DNSD (木弓尸木)
Unicode: U+6857
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

đoá

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

đoác

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đoác (cây rừng cùng họ với cau, chặt ngọn ra thì cho một thứ nhựa ngọt có thể ủ thành rượu)