Có 1 kết quả:

phù
Âm Nôm: phù
Unicode: U+6874
Tổng nét: 11
Bộ: mộc 木 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶丶ノフ丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

phù

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phù (cái dùi trống)