Có 1 kết quả:

phạn
Âm Nôm: phạn
Unicode: U+68B5
Tổng nét: 11
Bộ: mộc 木 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

phạn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chữ phạn; phạn cung (chùa)