Có 1 kết quả:

ranh
Âm Nôm: ranh
Unicode: U+68C2
Tổng nét: 11
Bộ: mộc 木 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶フ一一丶ノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

ranh

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ranh giới