Có 2 kết quả:

trànhtrường
Âm Nôm: trành, trường
Unicode: U+68D6
Tổng nét: 12
Bộ: mộc 木 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨一一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

trành

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dao trành

trường

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cây trường trường