Có 3 kết quả:

chanhgiànhranh
Âm Nôm: chanh, giành, ranh
Tổng nét: 10
Bộ: mộc 木 (+6 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶ノフフ一一丨
Thương Hiệt: DBSD (木月尸木)
Unicode: U+68E6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: caang1

Tự hình 1

1/3

chanh

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)

giành

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cây giành giành

ranh

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rắp ranh