Có 4 kết quả:

sànsánsạnsến
Âm Nôm: sàn, sán, sạn, sến
Unicode: U+68E7
Tổng nét: 12
Bộ: mộc 木 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一フノ丶一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/4

sàn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhà sàn

sán

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

sạn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

khách sạn

sến

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gỗ sến