Có 11 kết quả:

chùmdâmdúmdụmrâmsumsâmsùmxumxùmxúm
Âm Nôm: chùm, dâm, dúm, dụm, râm, sum, sâm, sùm, xum, xùm, xúm
Unicode: U+68EE
Tổng nét: 12
Bộ: mộc 木 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

1/11

chùm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm

dâm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bóng dâm; dâm dục, dâm ô

dúm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dúm dó; một dúm muối

dụm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

dành dụm

râm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

râm mát

sum

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

sum họp

sâm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

sâm lâm (rừng rậm)

sùm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

sùm sề

xum

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xum xuê, xum vầy

xùm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

um xùm

xúm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

xúm quanh