Có 1 kết quả:

thê
Âm Nôm: thê
Unicode: U+68F2
Tổng nét: 12
Bộ: mộc 木 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一フ一一丨フノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 5

Dị thể 3

1/1

thê

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thê (đậu, bỏ xứ)