Có 4 kết quả:

cọcộgỗgụ
Âm Nôm: cọ, cộ, gỗ, gụ
Unicode: U+6907
Tổng nét: 12
Bộ: mộc 木 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丨フ一一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/4

cọ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đồi cọ; cây cọ; cọ dầu

cộ

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ghe cộ, xe cộ

gỗ

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cây gỗ

gụ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gỗ gụ