Có 1 kết quả:

cử
Âm Nôm: cử
Unicode: U+6910
Tổng nét: 12
Bộ: mộc 木 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶フ一ノ一丨丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

cử

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)