Có 3 kết quả:

châmcụmthầm
Âm Nôm: châm, cụm, thầm
Unicode: U+6939
Tổng nét: 13
Bộ: mộc 木 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

châm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

cụm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cụm hoa; cụm từ; lụm cụm

thầm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

âm thầm