Có 2 kết quả:

luyệnxoan
Âm Nôm: luyện, xoan
Unicode: U+695D
Tổng nét: 13
Bộ: mộc 木 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨フ丶ノ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

luyện

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

luyện (cây xoan)

xoan

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gạo tám xoan, mặt trái xoan