Có 2 kết quả:

namnêm
Âm Nôm: nam, nêm
Unicode: U+6960
Tổng nét: 13
Bộ: mộc 木 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨丨フ丶ノ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

nam

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cây nam (cây trò)

nêm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chặt như nêm