Có 1 kết quả:

huyễn
Âm Nôm: huyễn
Tổng nét: 13
Bộ: mộc 木 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶丶ノ一一ノフ丶
Thương Hiệt: DBME (木月一水)
Unicode: U+6965
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoãn, huyên, tuyên
Âm Pinyin: xuān, xuàn, yuán
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken), カン (kan), エン (en)
Âm Nhật (kunyomi): かた (kata)
Âm Quảng Đông: hyun3, jyun4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

huyễn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)