Có 2 kết quả:

cọccực
Âm Nôm: cọc, cực
Âm Hán Việt: cực
Âm Pinyin:
Âm Nhật Bản: kiwamaru, kiwameru, mune
Âm Quảng Đông: gik6
Unicode: U+6975
Tổng nét: 12
Bộ: mộc 木 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶フ丨丨フ一フ丶一
Thương Hiệt: DMEM (木一水一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 1

1/2

cọc

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc

cực

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ