Có 1 kết quả:

dung
Âm Nôm: dung
Unicode: U+6995
Tổng nét: 14
Bộ: mộc 木 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

dung

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dung (cây đa)