Có 2 kết quả:

dọcnọc
Âm Nôm: dọc, nọc
Unicode: U+69C8
Tổng nét: 14
Bộ: mộc 木 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一ノ一一フノ丶一丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

Từ điển Trần Văn Kiệm

dọc mùng, mũi dọc dừa

Từ điển Viện Hán Nôm

đóng nọc