Có 3 kết quả:

giầmrầmtầm
Âm Nôm: giầm, rầm, tầm
Tổng nét: 16
Bộ: mộc 木 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶フ一一一丨一丨フ一一丨丶
Thương Hiệt: DSMI (木尸一戈)
Unicode: U+6A33
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: cam4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/3

giầm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mái giầm

rầm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rầm rầm

tầm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cây tầm xuân