Có 1 kết quả:

tiều
Âm Nôm: tiều
Unicode: U+6A35
Tổng nét: 16
Bộ: mộc 木 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

tiều

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tiều phu