Có 1 kết quả:

thụ
Âm Nôm: thụ
Unicode: U+6A39
Tổng nét: 16
Bộ: mộc 木 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨一丨フ一丶ノ一一丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

thụ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cổ thụ