Có 2 kết quả:

cạmcảm
Âm Nôm: cạm, cảm
Unicode: U+6A44
Tổng nét: 15
Bộ: mộc 木 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

1/2

cạm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cạm bẫy

cảm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cảm cầu (trái ô-liu)