Có 3 kết quả:

lèolạorều
Âm Nôm: lèo, lạo, rều
Unicode: U+6A51
Tổng nét: 16
Bộ: mộc 木 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

lèo

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lèo lái

lạo

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lạo xạo

rều

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

củi rều