Có 1 kết quả:

lỗ
Âm Nôm: lỗ
Unicode: U+6A79
Tổng nét: 16
Bộ: mộc 木 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

lỗ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lỗ (mái chèo thuyền)