Có 1 kết quả:

duyên
Âm Nôm: duyên
Unicode: U+6A7C
Tổng nét: 16
Bộ: mộc 木 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿲
Nét bút: 一丨ノ丶フフ一フフ一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

duyên

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

củ duyên (trái chanh da dày)