Có 2 kết quả:

thốtthớt
Âm Nôm: thốt, thớt
Unicode: U+6A7D
Tổng nét: 16
Bộ: mộc 木 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨一丶ノ一一一丨丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/2

thốt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thốt (trái cho đường)

thớt

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái thớt