Có 2 kết quả:

nòngnông
Âm Nôm: nòng, nông
Unicode: U+6A82
Tổng nét: 17
Bộ: mộc 木 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丨フ一丨丨一一ノ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/2

nòng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái nòng

nông

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)