Có 3 kết quả:

(gán)cángán
Âm Nôm: (gán), cán, gán
Tổng nét: 17
Bộ: mộc 木 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一丨丨フ一一一丨ノ丶一一丨
Thương Hiệt: DJJJ (木十十十)
Unicode: U+6A8A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cán
Âm Pinyin: gàn
Âm Quảng Đông: gon1

Tự hình 1

Dị thể 1

1/3

(gán)

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

cán

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cán chổi, cán quốc

gán

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gán ghép; gán tội