Có 1 kết quả:

cầm
Âm Nôm: cầm
Unicode: U+6A8E
Tổng nét: 16
Bộ: mộc 木 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/1

cầm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lâm cầm (táo hoa đẹp)