Có 4 kết quả:

diêmdiềmthiềmthềm
Âm Nôm: diêm, diềm, thiềm, thềm
Tổng nét: 17
Bộ: mộc 木 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
Thương Hiệt: DNCR (木弓金口)
Unicode: U+6A90
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: diêm, thiềm
Âm Pinyin: dān, yán
Âm Nhật (onyomi): エン (en), タン (tan)
Âm Nhật (kunyomi): のき (noki), ひさし (hisashi)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gim2, jam4, jim4

Tự hình 2

Dị thể 8

1/4

diêm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)

diềm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

diềm áo, diềm mũ

thiềm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thiềm (mái đua, vành đua)

thềm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trước thềm