Có 1 kết quả:

đang
Âm Nôm: đang
Tổng nét: 17
Bộ: mộc 木 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ一丨一
Thương Hiệt: DFBW (木火月田)
Unicode: U+6A94
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đáng, đương
Âm Pinyin: dǎng, dàng
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: dong2, dong3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

đang

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)