Có 4 kết quả:

muồngmuỗmmômmông
Âm Nôm: muồng, muỗm, môm, mông
Unicode: U+6AAC
Tổng nét: 17
Bộ: mộc 木 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

1/4

muồng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cây muồng

muỗm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

môm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

môm cày

mông

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nịnh mông (cây tranh)