Có 2 kết quả:

càohào
Âm Nôm: cào, hào
Unicode: U+6ABA
Tổng nét: 18
Bộ: mộc 木 (+14 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/2

cào

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái bồ cào, cào đất

hào

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)