Có 5 kết quả:

cạmgiámhạmhậmtràm
Âm Nôm: cạm, giám, hạm, hậm, tràm
Unicode: U+6ABB
Tổng nét: 18
Bộ: mộc 木 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/5

cạm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cạm bẫy

giám

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám xa (cũi tù)

hạm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạm (ngưỡng cửa)

hậm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hậm hoẹ, hậm hực

tràm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây tràm