Có 1 kết quả:

duyên
Âm Nôm: duyên
Tổng nét: 19
Bộ: mộc 木 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶フフ丶丶丶丶フフ一ノフノノノ丶
Thương Hiệt: DVFO (木女火人)
Unicode: U+6ADE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: duyên
Âm Pinyin: yuán
Âm Nhật (onyomi): エン (en)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jyun4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

duyên

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

củ duyên (trái chanh da dày)