Có 1 kết quả:

lãm
Âm Nôm: lãm
Unicode: U+6B16
Tổng nét: 25
Bộ: mộc 木 (+21 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一丨フ一一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

lãm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cảm lãm (cây ô lưu)