Có 2 kết quả:

khomkhâm
Âm Nôm: khom, khâm
Unicode: U+6B3D
Tổng nét: 12
Bộ: kim 金 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

khom

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khom lưng, lom khom

khâm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khâm phục; khâm sai