Có 2 kết quả:

gồmkhiểm
Âm Nôm: gồm, khiểm
Unicode: U+6B49
Tổng nét: 14
Bộ: khiếm 欠 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一フ一一丨丨ノ丶ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

gồm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bao gồm

khiểm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đạo khiểm (xin lỗi)