Có 1 kết quả:

tàn
Âm Nôm: tàn
Unicode: U+6B98
Tổng nét: 12
Bộ: ngạt 歹 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノフ丶一フノ丶一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tàn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tàn quân, tàn tích; tàn bạo