Có 1 kết quả:

xác
Âm Nôm: xác
Unicode: U+6BBC
Tổng nét: 12
Bộ: thù 殳 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Nét bút: 一丨一丶フ一ノフノフフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

xác

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xơ xác, thể xác