Có 3 kết quả:

điếngđiệnđền
Âm Nôm: điếng, điện, đền
Unicode: U+6BBF
Tổng nét: 13
Bộ: thù 殳 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𡱒
Nét bút: フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

điếng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đau điếng, chết điếng

điện

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cung điện; điện hạ

đền

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đền đài, đền rồng